Tấm tường màu kim loại
Ngói thép màu, còn được gọi là ngói định hình màu, là tấm định hình được làm từ các tấm thép phủ màu được cán và uốn nguội thành nhiều hình dạng gợn sóng khác nhau.
Chủ yếu thích hợp cho mái nhà, tường và trang trí tường nội thất và ngoại thất của các tòa nhà công nghiệp và dân dụng, nhà kho, tòa nhà đặc biệt, nhà kết cấu thép nhịp lớn, v.v. Nó có đặc điểm là trọng lượng nhẹ, độ bền cao, màu sắc phong phú, thi công thuận tiện và nhanh chóng, chống động đất, chống cháy, chống mưa và tuổi thọ cao. Bền lâu và không cần bảo dưỡng, đã được sử dụng rộng rãi.
① Đặc điểm: nhẹ và độ bền cao, thi công tiện lợi, đẹp và bền, cách nhiệt, chống thấm nước và chống cháy
②Chất liệu: nhôm kẽm, kẽm nhôm magiê, nhôm magiê mangan
③ Phạm vi ứng dụng: bảo trì và trang trí mái và tường nhà kết cấu thép
④ Quy trình: quy trình uốn nguội; quy trình đột dập
Tính chất vật liệu
Màu sắc: Tấm tường màu trắng mang đến hiệu ứng thị giác tươi sáng, mới mẻ cho tòa nhà với vẻ ngoài màu trắng độc đáo.
Vật liệu: Thường được làm bằng vật liệu kim loại, chẳng hạn như thép mạ kẽm, nhôm, v.v. Những vật liệu này có tính chất cơ học và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.
Xử lý bề mặt: Bề mặt của tấm ốp tường kim loại thường được xử lý đặc biệt như phủ hoặc phun sơn để tăng độ bền và tính thẩm mỹ.
lợi thế
Độ bền: Vật liệu kim loại của tấm ốp tường màu trắng mang lại độ bền tuyệt vời và có thể chống lại sự xói mòn của gió, mưa, tia cực tím và các yếu tố tự nhiên khác.
Chống ăn mòn: Vật liệu kim loại và công nghệ xử lý bề mặt giúp tấm ốp tường màu trắng có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và phù hợp với nhiều điều kiện khí hậu khác nhau.
Tính thẩm mỹ: Là màu sắc phổ biến và dễ phối hợp, màu trắng có thể mang lại cảm giác tươi mới và tươi sáng cho tòa nhà đồng thời tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
Bảo vệ môi trường: Vật liệu kim loại có thể tái chế và tấm ốp tường màu trắng có thể được tái chế và tái sử dụng sau khi hết hạn sử dụng, đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường.
Dễ lắp đặt: Tấm ốp tường màu trắng thường áp dụng thiết kế mô-đun, quá trình lắp đặt đơn giản và nhanh chóng, có thể rút ngắn thời gian thi công.



⑤ Kích thước mô hình: chiều dài có thể tùy chỉnh
|
Máy uốn veneer/uốn cong hồ quang |
YX35-125-750 |
1000 |
|
Máy uốn veneer/uốn cong hồ quang |
YX10-32-864 |
1000 |
|
Ván lạng |
YX44-180-540 |
690 |
|
YX44-180-720 |
960 |
|
|
Ván lạng |
YX25-210-840 |
1000 |
|
Ván lạng |
YX70-470 |
600 |
|
Ván lạng |
YX15-173-1038 |
1200 |
|
Ván lạng |
YX130-300-600 |
1000 |
|
Ván lạng |
YX6-103-927 |
1000 |
|
Ván lạng |
YX18-76-836 |
1000 |
|
YX18-76-988 |
1200 |
|
|
YX18-76-1064 |
1250 |
|
|
Ván lạng |
YX38-150-900 |
1200 |
|
Ván lạng |
YX35-280-840 |
1000 |
|
Ván lạng |
YX35-160-780 |
1000 |
|
Ván lạng |
YX35-200-1000 |
1200 |
|
Ván lạng |
YX28-205-820 |
1000 |
|
Ván lạng |
YX12-110-880 |
1000 |
|
Ván lạng |
YX30-160-800 |
1000 |
|
Ván lạng |
YX32-130-780 |
1000 |
|
Ván lạng |
YX16-75-825 |
1000 |
|
Ván lạng |
YX15-225-900 |
1000 |
|
YX15-225-1125 |
1200 |
|
|
YX25-210-1050 |
1200 |
|
|
Ván lạng |
YX35-200-800 |
1000 |
|
Ván lạng |
Tiêu Trì YX114-333-666 |
1000 |
|
Ván lạng |
Tiêu Trì YX51-410-820 |
1000 |
|
Ván lạng |
Tiêu Trì YX51-380-760 |
1000 |
|
Tiêu Trì YX51-389-778 |
1000 |
|
|
Ván lạng |
Tiêu Trì YX66-470 |
600 |
⑥Giới thiệu về bao bì; bao bì chống thấm nước, bao bì khung gỗ, bao bì khung thép


⑦ Tối ưu hóa dịch vụ; đóng gói, phân phối, lập lịch sản xuất theo lô theo yêu cầu của khách hàng
⑧ Trường hợp: Thư viện Dự án Lưới điện Nhà nước Renqiu 30,000 mét vuông

Chú phổ biến: Tấm ốp tường màu kim loại, Tấm kim loại
Một cặp
Tấm lợp mái màu xanhTiếp theo
Dầm mái thépBạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu





















